trực quan

  1. đg. 1 (). Như trực giác. Giai đoạn trực quan của nhận thức. 2 (Phương pháp giảng dạy) dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh được hình ảnh cụ thể về những điều được học. Phương pháp giáo dục trực quan.
trực quan
Giáo viên sử dụng phương pháp trực quan để dạy học sinh về quả địa cầu.